Bắt đầu ngay: Nhập Promocode "RP100" khi đăng ký, nhận tín dụng $ 100

Báo giá tôn Cliplock 945 Nam Kim

Báo giá tôn Cliplock 945 Nam Kim. Trong tất cả các dòng tôn lợp mái hiện đang có mặt trên thị trường, tôn Cliplock 945 Nam Kim là sản phẩm có sức tiêu thụ cao nhất. Tuổi thọ lâu dài theo thời gian, mẫu mã phong phú, khách hàng tự do chọn lựa độ dày, thoải mái tìm kiếm màu sắc để phù hợp với tính năng xây dựng

Tôn Cliplock 945 Nam Kim có trọng lượng nhẹ nên tạo thuận lợi trong việc gi công, lắp đặt. Chống chọi lại nhiều yếu tố bất lợi từ thị trường. Không gian sống giữ vững sự hài hòa, mát mẻ. Gọi ngay:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bao-gia-ton-kliplock-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Ưu điểm của tôn Cliplock 945 Nam Kim là gì?

Tôn Cliplock 945 Nam Kim là dạng lợp mái với chức năng tạo cho mái nhà của bạn trở nên hoàn hảo và độ bền tối đa

– Thoát nước nhanh với chiều cao sóng ưu việt, tránh đọng rong rêu trên bề mặt tôn

– Tôn Cliplock 945 Nam Kim  với sóng cao 40mm và đai kẹp âm giúp loại trừ hoàn toàn sự rò rỉ

– Độ cứng của loại tôn này được tăng cường tối đa khi chúng được thiết kế chắc chắn

– Với thiết kế cứng của tôn Cliplock 945 Nam Kim hơn các loại tôn thường cho phép khoảng cách của bộ khung xà gồ lớn hơn nhưng vẫn giữ được mức an toàn cao

– Thi công ngay tại công trình đáp ứng những mái công trình có chiều dài lớn  bằng máy cán Tôn di động không cần nối đầu

– Sản phẩm luôn mang lại sự tiện nghi cho khách hàng của mình

– Khả năng chống rỉ sét tốt vì không sử dụng vít bắn tôn

Cấu tạo tôn Cliplock 945 Nam Kim

+ Tôn Cliplock 945 Nam Kim có thiết kế sóng cao với chức năng là giúp chống tràn nước – thoát nước cực kì hiệu quả, an toàn trong mùa mưa

+ Để tôn Cliplock 945 Nam Kim trở nên cứng cáp hơn thì ở giữa người ta thiết kế thêm một lớp sóng phụ. Hỗ trợ việc di dời để lắp đặt

+ Không phải bắn vít xuyên qua tôn như các loại tôn 5 sóng, 9 sóng. Tính chất tốt nên tránh được việc gỉ sét, thủng dột do vít bắn.

+ Chỉ cần qua vài bước đơn giản là có thể lắp đặt được

+ Đai kẹp âm dương được làm từ tôn lạnh có độ dày từ 8 dem đến 1 ly. Từ đó, làm cho lớp tôn có độ bám dính tốt, chống bị gió lớn và giông lốc thổi bật mái.

+ Sử dụng được nguồn tôn nguyên liệu có khổ rộng 1200mm, phù hợp với các nhà máy sản xuất tôn trong và ngoài nước tại Việt Nam.

+ Tôn Cliplock 945 Nam Kim có độ dày từ 0.35mm đến 0.50mm. Khách hàng dựa vào đó mà lựa chọn các phương án hợp lý

+ Màu sắc tôn Cliplock 945 Nam Kim phong phú từ các nhà máy sản xuất, giúp khách hàng có thể lựa chọn màu phù hợp với tuổi tác phong thủy của mình.

Phụ kiện đi kèm tôn Cliplock:

Tôn Cliplock 945 Nam Kim liên kết xà gồ bằng đai cliplock

+ Phụ kiện chính: Máng xối, đai kẹp, vít bắn đai, lam gió (louver)

+ Các phụ kiện khác: diềm các loại, úp nóc, Foam kliplock ,phễu thu nước, các loại vật liệu trong nghành cơ khí, v.v.v…

Báo giá tôn Cliplock 945 Nam Kim

Bảng báo giá tôn Cliplock 945 Nam Kim được Sáng Chinh Steel kê khai đầy đủ những thông tin về độ dày sản phẩm, trọng lượng thực tế kèm theo mức giá phù hợp. Do thị trường sắt thép biến động không ngừng nên giá cả cũng sẽ không ổn định. Quý khách có thể đặt hàng thông qua trực tuyến: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Thông số tiêu chuẩn của tôn Cliplock 945 Nam Kim

Nguyên liệu Cliplock 945 Nam Kim được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, do nhà máy tôn hàng đầu Việt Nam – Tôn Nam Kim sản xuất

+ Dây chuyền sản xuất tôn lạnh Cliplock 945 Nam Kim dựa theo tiêu chuẩn

  • Công nghiệp Nhật Bản JIS 3321
  • Hoa Kỳ ASTM A792/ A792M
  • Châu Âu EN 10346
  • Úc AS 1397
  • Malaysia MS 1196.

+ Dây chuyền sản xuất tôn màu Cliplock 945 Nam Kim dựa theo tiêu chuẩn

  • Công nghiệp Nhật Bản JIS 3312, JIS 3322
  • Hoa Kỳ ASTM A755/ A755M
  • Úc AS 2728.

Qúy khách tại TPHCM đến với Tôn thép Sáng Chinh sẽ là lựa chọn thông minh nhất

– Sự phát triển kho hàng tại Miền Nam nhằm đẩy khách hàng tiếp cận với dịch vụ trong thời gian nhanh nhất

– Chúng tôi – Sáng Chinh Steel được xem là đại lý cấp 1 phân phối sắt thép lớn, luôn nhập sản phẩm chính hãng

– Hợp tác với nhiều nhà máy sản xuất tôn xây dựng có chất lượng sản phẩm cao.

– Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh và chất lượng tốt nhất thị trường vật liệu xây dựng

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

 

 

Liên hệ 0909936937 để nhận báo giá thép I300 mới nhất

Liên hệ 0909936937 để nhận báo giá thép I300 mới nhất, công ty xin gửi đến mọi nhà thầu đang hoạt động trên địa bàn. Hợp lý về mức giá đưa ra. Cam kết về nguồn thép I300 có giấy tờ chứng nhận đạt chính hãng. Qúy khách hoàn toàn an tâm sử dụng – thi công cho công trình

Trong xây dựng dân dụng, loại thép I300 này được tiêu thụ lớn vì chúng có độ bền cao, đáp ứng cấu trúc & các hạng mục thi công. Hotline tư vấn & đặt hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

hinh-anh-thep-chu-i-xay-dung-sang-chinh

Tính ưu việt của thép hình chữ I300

  • Đầu tiên nói đến thép hình I300 là phải nói đến độ chịu lực bền bỉ, độ bền nâng cao & độ chống đập lớn, được mạ kẽm nên chống hình thành gỉ sét
  • Ở một số loại thép I300 thường được mạ kẽm nhúng kẽm nên có thể ứng dụng tại các vùng có điều kiện khí hậu khắc nghiệt, những nơi thường xuyên tiếp xúc với hóa chất,…
  • Tiết kiệm chi phí xây dựng nhiều hơn: Vì sản phẩm thép hình I300 sở hữu cấu tạo là thanh liền nên khi thi công cũng sẽ dễ dàng hơn, di chuyển qua lại hay lên xuống cũng thuận lợi. Lắp đặt thuận tiện, liên kết với xà gồ cũng được dễ dàng hơn
  • Đối với các công trình nhà xưởng, các mối nối liền giúp quá trình hàn được nhanh chóng, vững chãi

Tiêu chuẩn cơ bản của thép chữ I300 hiện nay được áp dụng rộng rãi?

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

– Mác thép của Nga : CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

Thép hình I300?

Thép hình I300 được liệt kê vào nhóm thép hình i nói chung. Hình dạng với chữ I & đáp ứng nhu cầu hiện nay thì chúng được sản xuất ngày càng có nhiều kích thước đa dạng.

Rất nhiều nhà thầu tại TPHCM nói riêng, ứng dụng vật liệu này đa số trong các hạng mục xây dựng nhà cửa dân dụng, cầu đường, đóng tàu thuyền, xây dựng cầu cảng, làm thùng container, định hình nhà tiền chế, vận chuyển máy móc, sản xuất các chi tiết máy, viễn thông, xây dựng nhà xưởng,..

Liên hệ 0909936937 để nhận báo giá thép I300 mới nhất

Bảng báo giá thép hình I300 bên dưới được kê khai về quy cách, chiều dài & đơn giá. Chi phí mua hàng có thể thay đổi tùy vào đặc điểm xây dựng, công trình cần bao nhiêu thép hình I300?

Đời sống ngày càng phát triển và hiện đại nên kéo theo cơ sở hạ tầng cũng mọc lên nhiều, do đó để mua hàng với giá tốt nhất, quý khách hãy liên hệ nhanh cho chúng tôi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cách thức đăng kí sử dụng dịch vụ tại Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 1: Đường dây nóng luôn hoạt động 24/7 để quý khách có thể liên hệ đến bất cứ khi nào. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ hướng dẫn những cách thức đặt hàng sao cho thuận tiện nhất

– Bước 2: Dựa vào số lượng đặt hàng, chúng tôi sẽ quy ra giá cả hợp lý. Giá thành cạnh tranh để mang lại chi phí tốt nhất cho công trình. Để nắm bắt thêm chi tiết, vui lòng truy cập vào Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 3: Những điều khoản mà hai bên cần phải thống nhất là: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Nguồn hàng chính hãng được đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Hãy chọn mua thép hình I300 của chúng tôi, cam kết hàng chính hãng, nhập trực tiếp ở nhà máy sản xuất

Công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi hình thành & hoạt động lâu năm. Chuyên nhập thép hình I300 tại các nhà máy của nhiều thương hiệu nổi tiếng hiện nay: Thép Miền Nam, thép Pomina, thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Posco,…

Phong phú về kích thước, sản phẩm thép hình chữ I300 có nhiều quy cách đa dạng. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300

Bảng báo giá xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 hiện tại bình ổn. Đại lý Tôn thép Sáng Chinh luôn hoạt động liên tục 24h để tư vấn, đồng thời giải đáp hết mọi thắc mắc cho khách hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937.

Góp mặt và đóng vị trí quan trọng trong nhiều dự án xây dựng lớn/ nhỏ, xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 nhẹ về trọng lượng nên di chuyển thuận tiện, lắp đặt dễ dàng. Kéo dài tuổi thọ cho công trình tăng cao, giảm tải trọng tác động tuyệt đối

gia-xa-go-thep-z-xay-dung

Xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 là gì?

Xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 nói chung (purlin) hay còn gọi là đòn tay, sử dụng để tạo thành một cấu trúc ngang của mái nhà.  Xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 áp dụng nguyên liệu là thép mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn quốc tế. Vật tư dùng để xây dựng này có điểm nổi bật là nhẹ về trọng lượng, chịu lực rất cao, định hình đục lỗ dễ dàng, cắt. Tính linh hoạt, cũng như là lắp ráp vào công trình nhanh giúp tiết kiệm được nhiều thời gian. 

Chi tiết về xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300

Đặc tính của xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 là nhẹ, chịu lực rất cao, quy cách có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng. Quy cách chủng loại có thể thay đổi dựa vào nhiều yếu tố xây dựng, thiết kế từng hạng mục dân dụng,..   

Công ty Tôn thép Sáng Chinh đã thành công trong việc lắp ráp dây chuyền máy cán XÀ GỒ Z180, Z200, Z250, Z300 chất lượng cao số 1 Việt Nam hiện nay. Vượt trội với những ưu điểm như sau:

–        Tự động thay khuôn mà không mất nhiều thời gian
–        Kích cỡ các cạnh, rìa mép có thể chạy bất kì theo khách hàng yêu cầu
–        Trên cây xà gồ, bất kì vị trí nào cũng có thể đột lỗ. Kích thước khoảng tâm đa dạng.

–        Tự xả cuộn mà không cần phải thay dao cắt.
–        Tùy chỉnh dễ dàng độ rộng của gân
–   Chạy khô và không sử dụng nước. Do vậy mà không ảnh hưởng đến tuổi thọ của xà gồ

Chúng tôi áp dụng công nghệ máy móc với kĩ thuật tân tiến, đỡ tốn về nhân công cũng như là thời gian. Đảm bảo tối ưu nhất về chất lượng sản phẩm, quý khách có thể yên tâm với giá cả mà chúng tôi đưa ra. Phù hợp với rất nhiều công trình/ dự án xây dựng lớn đòi hỏi độ chính xác cao, không mất thời gian thay khuôn khi đặt hàng với nhiều chủng loại..

Ưu điểm của xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 mạ kẽm

Hãy cùng so sánh đặc điểm của xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 mạ kẽm & xà gồ gỗ

Đặc điểm Xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 Xà gồ gỗ
Chi phí Chi phí vận chuyển ít tốn kém hơn và không cần chi phí bảo trì Vận chuyển với chi phí mắc hơn
Khả năng tái chế Sản phẩm này có khả năng tái chế và cần ít nguồn lực. Bảo vệ môi trường sống tốt hơn Khả năng tái chế kém
Khả năng lắp đặt Linh hoạt trong xây dựng, lắp đặt hay di chuyển điều nhanh chóng thuận lợi Lắp đặt mất nhiều thời gian hơn
Trọng lượng Nhẹ Cùng kích thước nhưng nặng hơn xà gồ thép
Độ bền Tuổi thọ lâu dài Tuổi thọ thấp
Chống chọi với các điều kiện thời tiết Xà gồ thép Z180, Z200, Z250, Z300 có khả năng chống cháy, tránh được các tác hại bởi mối mọt gây ra. Phù hợp cho nhiều kiểu thời tiết Việt Nam Xà gồ gỗ có thể cháy và bị mối mọt

Bảng báo giá xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 tại TPHCM

Cập nhật liên tục & thường xuyên bảng báo giá xà gồ Z180, Z200, Z250, Z300 để mọi quý khách hàng tại đây dễ theo dõi.  Gọi ngay 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 nhận hỗ trợ tư vấn kịp thời. Chúng tôi cảm ơn quý vị khách hàng trong nhiều năm qua đã đồng hành

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy B