Bắt đầu ngay: Nhập Promocode "RP100" khi đăng ký, nhận tín dụng $ 100

Đơn giá Sắt hộp 100×200

Sản phẩm thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200 do Sáng Chinh cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Báo giá Sắt hộp 100×200 Hòa Phát

Giá Sắt hộp 100×200 đen

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
100x200x2.0 890.000
100x200x2.5 1.100.000
100x200x2.8 1.250.000
100x200x3.0 1.350.000
100x200x3.2 1.445.000
100x200x3.5 1.577.000
100x200x3.8 1.600.000
100x200x4.0 1.750.000

Giá Sắt hộp 100×200 mạ kẽm

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
100x200x2.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x2.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x2.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.2 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x4.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT

Đơn giá Sắt hộp 100×200, sắt hộp 100×200 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 555 5055 – 0909 936 937

Để có giá sắt hộp mạ kẽm 100×200 rẻ & miễn phí vận chuyển. Quý khách hàng vui lòng liên hệ sớm để được tư vấn, hỗ trợ.

Chuyên cung cấp thép hộp đen 100×200, hộp mạ kẽm 200×100

Sắt hộp 100x200x2              Thép hộp 200x100x2

Sắt hộp 100x200x2.5           Thép hộp 200x100x2.5

Sắt hộp 100x200x3              Thép hộp 200x100x3

Sắt hộp 100x200x4              Thép hộp 200x100x4

Sắt hộp 100x200x5              Thép hộp 200x100x5

Thép hộp 100x200x6               Thép hộp 200x100x6

Sắt hộp 100x200x8               Thép hộp 200x100x8 

Sắt hộp 100x200x9               Thép hộp 200x100x9

Sắt hộp 100x200x10             Thép hộp 200x100x10 

Sắt hộp 100x200x12             Thép hộp 200x100x12

Sắt hộp 100×200, Sắt hộp 100×200, Thép hộp 200×100, Sắt hộp 200×100

Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép hộp uy tín

Công Ty Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của Sắt hộp 100×200: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép Miền Nam và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dominiqueimmora.com/quy-cach-thep-la-thong-tin-chi-tiet/

Thép hộp Hòa Phát có tốt không?

Trong nội dung này Sáng Chinh sẽ chi tiết Quy cách thép hộp kẽm Hòa Phát. Từ đó quý khách sẽ nắm rõ quy cách hay chính xác là kích thước của từng loại thép hộp, trọng lượng, độ dày sao cho phù hợp với công trình.

Thép hộp Hòa Phát có tốt không?

Theo công bố, Ống thép Hòa Phát có thị phần số 1 tại Việt Nam. Hòa Phát có dây chuyền sản xuất hiện đại, phôi thép chất lượng cao. Vậy sản phẩm sắt kẽm Hòa Phát có tốt không?

Thép hộp là gì?

Đầu tiên, chúng tôi hãy cùng tìm hiểu thép hộp là gì nhé.

Thép hộp được sản xuất bằng dây chuyền cán ống, ép từ ống tròn thành các loại ống dạng hộp có 4 cạnh. Có hai loại, thép hộp hình vuông và thép hộp hình chữ nhật.

Tùy vào mỗi nhu cầu, người ta sẽ lựa chọn dùng loại nào hợp lý nhất.

Thép hộp vuông

Hộp vuông là loại hộp có 4 cạnh kích thước bằng nhau, hình vuông.

Thép hộp chữ nhật

Là loại thép hộp hình chữ nhật. Quý khách có thể tải bảng báo giá mới nhất của các loại thép hộp về để tham khảo.

Chất lượng thép hộp Hòa Phát

Sản phẩm thép hộp của Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3466.

Quý khách có thể tải về catalogue và hồ sơ năng lực của nhà máy ống thép Hòa Phát để tham khảo các chứng nhận đạt được.

Tham khảo: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thông tin thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.

Quy cách thép hộp mạ kẽm vuông hòa phát: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.

Quy cách thép hộp mạ kẽm chữ nhật hòa phát: 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.

Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm

Chiều dài cây: 6m.

Tìm hiểu các tiêu chuẩn của thép ống Hòa Phát

Quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chi tiết

Dưới đây là thông tin quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được Sáng Chinh chia sẻ chi tiết sau:

QUY CÁCH
HỘP KẼM
ĐỘ DÀY IN
(MM)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/CÂY)
12 x 12 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 1.66
0.9 1.85
1 2.03
1.1 2.21
1.2 2.39
1.4 2.72
     
14 x 14 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 1.97
0.9 2.19
1 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
1.5 3.45
     
20 x 20 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 2.87
0.9 3.21
1 3.54
1.1 3.87
1.2 4.2
1.4 4.83
1.8 6.05
     
25 x 25 x 6m
(100 cây/bó)
0.8 3.62
0.9 4.06
1 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.8 7.75
     
30 x 30 x 6m
(81 cây/bó)

20 x 40 x 6m
(72 cây/bó)

0.8 4.38
0.9 4.9
1 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2 10.4
2.3 11.8
     
40 x 40 x 6m
(49 cây/bó)
0.9 6.6
1 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.8 12.83
2 14.17
2.3 16.14
     
90 x 90 x 6m
(16 cây/bó)

60 x 120 x 6m
(18 cây/bó)

1.4 23.3
1.8 29.79
2 33.01
2.3 37.8
2.5 40.98
2.8 45.7
     
13 x 26 x 6m
(105 cây/bó)
0.8 2.79
0.9 3.12
1 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.7
     
     
25 x 50 x 6m
(72 cây/bó)
0.8 5.51
0.9 6.18
1 6.84
1.1 7.5
1.2 8.15
1.4 9.45
1.8 11.98
2 13.23
2.3 15.05
     
     
30 x 60 x 6m
(50 cây/bó)
1 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.8 14.53
2 16.05
2.3 18.3
2.5 19.78
2.8 21.97
     
     
50 x 50 x 6m
(36 cây/bó)
1 9.19
1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.8 16.22
2 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.6
     
     
60 x 60 x 6m
(25 cây/bó)

40 x 80 x 6m
(32 cây/bó)

1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.8 19.61
2 21.7
2.3 24.8
2.5 26.85
2.8 29.88
     
50 x 100 x 6m
(18 cây/bó)

75 x 75 x 6m
(16 cây/bó)

1.4 19.34
1.8 24.7
2 27.36
2.3 31.3
2.5 33.91
2.8 37.79

 

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình I và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dominiqueimmora.com/don-gia-sat-hop-100×200/

 

Thép u80

Thép u80 là thép U kích thước vừa phải được sử dụng nhiều trong xây dựng và công nghiệp. Thép U80 được cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh.

Quy cách của thép U80

Quy cách Trọng lượng (barem)
Kg/m Kg/ Cây 6m Kg/ Cây 12m
Thép U80*40*3ly 3,75 – 3,917 22,5 – 23,5 45 – 47
Thép U80*40*4 – 4.5ly 5,08 30,5 61

Thép chữ U80 có các loại sau: Mác thép Việt Nam, Mác thép của Nga, Mác thép của Nhật, Mác thép của Trung Quốc, Mác thép của Mỹ,… và nhiều thương hiệu khác nữa. Tiêu chuẩn sản xuất thép U80*2.5ly áp dụng cụ thể cho từng mác thép. 

Quy cách thép U chi tiết:

ĐẶC ĐIỂM THÉP HÌNH U80/ THÉP U80

Thép hình U80 là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới. Thép U80 cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa và chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.

Mác thép và tiêu chuẩn thép U80:

  •  Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

  • Mác thép trung quốc: Q235B, SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nhật Bản: SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

  • Mác thép Nga: CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam..

Ứng dụng của thép hình U80

  • Thép hình chữ U80 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định..

  • Hình dạng thép U 80 phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

Tham khảo: Bảng báo giá thép hình U

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail:  thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Tin liên quan: https://dominiqueimmora.com/thep-hop-hoa-phat-co-tot-khong/

 

Giá bán sắt hộp từ Sáng Chinh

Giá bán sắt hộp được báo giá bởi công ty thép Sáng Chinh. Chúng tôi cung cấp các loại hộp đen, hộp kẽm, hộp cỡ lớn từ các thương thiệu trong nước và nhập khẩu uy tín, đúng giá.

Thép hộp là gì?

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn. Không những vậy giá thép xây dựng cũng tương đối rẻ nên được nhiều khách hàng lựa chọn

Ứng dụng của thép hộp

Thép hộp với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Giá bán sắt hộp mới nhất

Chúng tôi là nhà phân phối và là đại lý cấp 1 cung cấp sản phẩm sắt hộp mang thương hiệu của Tập Đoàn Hòa Phát và Hoa Sen. Thép Sáng Chinh xin gửi tới khách hàng giá bán sắt hộp của thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen mới nhất tại công ty Thép Sáng Chinh.

Mọi chi tiết về giá thành thì khách hàng hãy gửi email qua cho chúng tôi: Mail: thepsangchinh@gmail.comHoặc gọi ngay tới số hotline của công ty:  Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 để được nhân viên tư vấn cho khách hàng tốt nhất về mặt hàng sắt thép xây dựng.

Chi tiết giá bán sắt hộp mạ kẽm mới nhất năm 2021

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Công ty Thép Sáng Chinh xin gửi tới khách hàng giá bán sắt hộp. Cũng như giá các mặt hàng sắt thép khác được công ty chúng tôi cập nhật mới nhất vào năm 2021. Bảng giá này sẽ được áp dụng cho năm 2021. Nếu giá thay đổi chúng tôi sẽ cập nhật liên tục cho khách hàng yên tâm hơn.

Giá bán sắt hộp thay đổi theo từng thời điểm, báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Liên hệ Mrs Thu 0907 137 555; Mrs Thuỳ 0949 286 777 để nhận báo giá chính xác nhất.

– Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

– Dung sai trọng lượng và độ dài +- 5%.

Lưu ý với khách hàng là những bảng giá sắt thép xây dựng dưới đây đã bao gồm 10% VAT. Giá sẽ không thay đổi theo khu vực mà khách hàng mua. Chúng tôi giao hàng miễn phí cho khách hàng ở tỉnh nếu khách mua số lượng lớn của công ty chúng tôi.

Giá bán sắt hộp Hòa Phát mới nhất hôm nay 

Giá thép hộp tổng hợp bao gồm thép hộp đen, hộp kẽm, mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

Thép hộp của Sáng Chinh có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dominiqueimmora.com/thep-u80/

 

 

Thép ống đúc phi 76

Thép ống đúc phi 76 là thép ống có đường kính kích thước danh nghĩa DN 65mm, đường kính ngoài OD 73.0mm. 

Báo giá thép ống đúc phi 76

Giá thép ống đúc phi 76 hôm nay mới nhất do chính nhà máy sản xuất cung cấp cho chúng tôi. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua ống thép Ø76 với giá tốt nhất, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn, hỗ trợ.

Sắt thép Xây dựng Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép ống trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm được bán ra thị trường với giá cạnh tranh nhất. Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị mua thép giá rẻ thì chúng tôi chính xác là sự lựa chọn số 1 thời điểm này.

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L.

Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, HÀn Quốc, Việt Nam.

Cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh uy tín tại Tphcm

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 76:

  •  Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, hàng không, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo

  • Thép ống đúc phi 76 được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP ỐNG ĐÚC PHI 76:

  • Ống thép đúc phi 76 có độ dầy từ 3 ly đến 25 ly.

  • Chiều dài từ 6m – 12m.

Bảng quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 76

STT
Quy cách
Kg/1m STT
Quy cách
Kg/1m
1
Ống thép phi 76 x 3 ly 6.12 10
Ống thép phi 76 x 8 ly 14.09
2
Ống thép phi 76 x 3.5 ly 6.97 11
Ống thép phi 76 x 8.5 ly 14.81
3
Ống thép phi 76 x 4 ly 7.81 12
Ống thép phi 76 x 9 ly 15.53
4
Ống thép phi 76 x 4.5 ly 8.64 13
Ống thép phi 76 x 9.5 ly 16.23
5
Ống thép phi 76 x 5 ly 9.45 14
Ống thép phi 76 x 10 ly 16.93
6
Ống thép phi 76 x 5.5 ly 10.26 15
Ống thép phi 76 x 15 ly 23.17
7
Ống thép phi 76 x 6 ly 11.05 16
Ống thép phi 76 x 20 ly 28.17
8
Ống thép phi 76 x 7 ly 12.59 17
Ống thép phi 76 x 23 ly 30.58

9

Ống thép phi 76 x 7.5 ly 13.34 18
Ống thép phi 76 x 25 ly 3

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://dominiqueimmora.com/gia-ban-sat-hop-tu-sang-chinh/