Bắt đầu ngay: Nhập Promocode "RP100" khi đăng ký, nhận tín dụng $ 100

Thép I350 Posco nặng 49.6kg/m, bạn muốn báo giá mới nhất hãy liên hệ chúng tôi

Thép I350 Posco nặng 49.6kg/m, bạn muốn báo giá mới nhất hãy liên hệ chúng tôi. Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi hoạt động nhiều năm trong nghề cung cấp & vận chuyển vật liệu xây dựng, cam kết mang đến chi phí mua thép I350 Posco phù hợp với người tiêu dùng. Chúng có sở hữu nhiều tiêu chuẩn đưa ra

Xây dựng với tốc độ nhanh, tạo được độ vững bền theo thời gian, hay có thể gia công thép I350 Posco để phù hợp với diện tích xây dựng. Liên hệ đến công ty Sáng Chinh để biết thêm chi tiết: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-bao-gia-thep-i-xay-dung-sang-chinh

Bảng báo giá thép hình I350 Posco

Bang bao gia thep hinh I350 Posco bên dưới cho biệt cụ thể giá bán ngay thời điểm hiện tại.

Tôn thép Sáng Chinh cung cấp thép I350 Posco không giới hạn về mặt số lượng. Công trình của quý khách sẽ đạt được độ bền vững như ý. Mời bạn đọc tham khảo:

Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco 12m 168.0       20,000        3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  12m 218.0       20,000        4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  12m 255.0       20,000        5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  12m 308.4       20,000        6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 12m 355.2       20,000        7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  12m 384.0       20,000        7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)  12m 440.4       20,000        8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 12m 496.8       20,000        9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)  12m 595.2       20,000      11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  12m 679.2       20,000      13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  12m 792.0       20,000      15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco) 12m 1075.2       20,200      21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco) 12m 1272.0       20,200      25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhận hàng : 

  • Thép dạng cây nên sẽ được giao thông qua cách đếm

Tôn thép Sáng Chinh còn phân phối các dạng sản phẩm thép I nào khác?

Sự chuyển biến không ngừng của thị trường tiêu thụ nên nhu cầu xây dựng lại càng tăng nhanh. Bên cạnh đó, chúng tôi ngoài việc cập nhật thép I350 Posco ra, thì còn có những dạng thép I cùng loại nhưng khác nhau về kích thước – quy cách:

Thép I 100x55x4.5x6m. ( I120x64x4.8×6.5, I150x75x5x7, I194x150x6x9, I198x99x4.5×7 )

Thép I200x100x5.5×8 ( I248x124x5x8, I250x125x6x9, I298x149x5.5×8)

Thép I400x200x8x13 ( I400x199x8x13, I450x200x9x14, I482x300x11x15, I496x199x9x14 )

Thép I500x200x10x16 ( I500x300x11x18, I588x300x12x20, I596x199x10x15 )

Thép I600x200x11x17 ( I600x300x12x20 )

Thép I700x300x13x24

Thép I800x300x14x26

Thép I900x300x28

Những ưu điểm mà quý khách nên chọn doanh nghiệp chúng tôi là nhà phân phối

  • Chỉ trong thời gian ngắn, đơn hàng của quý khách sẽ được xác nhận
  • Tôn thép Sáng Chinh đã & đang được nhiều công trình đánh giá là đại lý phân phối vật tư cấp 1, liên kết hệ thống trực tiếp với rất nhiều nhà máy thép nổi tiếng hiện nay. Thế nên đảm bảo quyền lợi tuyệt đối cho mọi cá nhân, hay tập thể khi mua vật tư
  • Nhập sản phẩm thép I350 Posco kèm theo đầy đủ thông tin mác thép, giấy chứng nhận từ nơi sản xuất, tem chống hàng giả,..
  • Công trình xây dựng sẽ được hỗ trợ tuyệt đối về công tác vận chuyển: Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Nguồn hàng đến tận nơi một cách an toàn
  • Tự do tùy chọn hình thức thanh toán( trả tiền mặt hay qua thẻ ), chính sách đổi trả hàng, liên hệ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép hình I350 Posco có tiêu chuẩn nào?

Ở hầu hết mọi kết cấu xây dựng, công nghiệp chế tạo đóng tàu, chế tạo chi tiết máy, xử lý nền móng các công trình,. người ta đều đưa thép hình I350 Posco vào để sử dụng. Tuân thủ được dây chuyền sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400. Những công đoạn xử lý thép I350 Posco cần trải qua như: Xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Mác thép: GR.A – GR.B – A36 – SS400 – Q235B – S235JR

+ Xuất xứ: Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam

Đơn vị cung ứng chất lượng thép I350 Posco tốt nhất ở thị trường tại TPHCM?

Nhiều công ty hiện nay mở rộng mô hình kinh doanh sắt thép, nhất là thép I350 Posco với số lượng sỉ lẻ. Thế nhưng, chất lượng lại chưa được kiểm chứng. Điều quan trọng mà quý khách cần quan tâm, đó là tìm hiểu kĩ trước khi mua hàng để tránh bị ép giá

Tôn thép Sáng Chinh – doanh nghiệp đã phát triển gần 10 năm , hiện đang mở rộng các chi nhánh cung cấp thép hình I350 Posco trên địa bàn nói riêng & những khu vực lân cận nói chung.

– Chỉ cần bạn gọi đến đường dây nóng, bộ phận tư vấn sẽ hỗ trợ 24/7, kể cả ngày cuối tuần, lễ

– Cam kết giá kê khai sắt thép đúng theo niêm yết nơi sản xuất

Doanh nghiệp của chúng tôi sẽ có nhiều ưu đãi lớn đối với những khách hàng thân thiết lâu năm

– Mọi của hàng kinh doanh vật liệu xây dựng của chúng tôi có nhận kí kết hợp đồng ngắn hạn và dài hạn với các công trình

– Đáp ứng đúng & đủ số lượng hàng hóa, xuất hóa đơn chứng từ hợp lệ

 

 

 

Cập nhật bảng giá thép hộp 300×300

Cập nhật bảng giá thép hộp 300×300?. Thép hộp 300×300 là loại thép dễ dàng ứng dụng cho hầu hết mọi dạng môi trường. Lớp kẽm được bao phủ bên ngoài bề mặt nhằm mục đích bảo vệ thành phần thép bên trong, tránh những tác động tiêu cực từ thời tiết

Giao hàng trọn gói, giá rẻ bởi công ty Sáng Chinh Steel – địa chỉ hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhân viên nhiệt tình trong công tác tư vấn, sẽ hỗ trợ để bạn tìm kiếm vật tư thích hợp cho công trình dân dụng

thep-hop-vuong-sang-chinh-steel-gia-re

Thép hộp 300×300 có những tính năng nào?

Tất cả những loại thép hộp, thì đây là sản phẩm được chúng tôi nhập hàng chính hãng tại nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng hiện nay. Thép hộp 300×300 ra đời tuân thủ theo quy trình dây chuyền khép kín hiện đại đến từ Nhật Bản. Nhúng mạ kẽm nhằm giúp bảo vệ lớp thép được bền bỉ theo thời gian

Thép hộp 300×300 có rất nhiều độ dày & quy cách phong phú. Công ty sẽ thường xuyên cung cấp đúng theo mọi nhu cầu của khách hàng.

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng cực kì hiện đại trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm sở hữu cho riêng mình độ bền lớp phủ bề mặt cao. Có thể dùng được với những vùng xây dựng nhiễm mặn, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Bảng báo giá thép hộp 300×300 mới nhất

Cập nhập bảng báo giá thép hộp 300×300 mới nhất 2021 – 2022 từ đại lý Sáng Chinh Steel

Bên cạnh đó, chúng tôi còn đề cập thêm báo giá của những loại thép hộp mạ kẽm khác như: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5
40×40                  –          956,130                –                  –                  –                  –                  –  
50×50                  –        1,229,310                –        1,442,460                –                  –                  –  
60×60                  –        1,502,490                –        1,770,160                –                  –                  –  
65×65                  –        1,639,080                –        1,934,010                –                  –                  –  
70×70                  –        1,775,670                –                  –                  –                  –                  –  
75×75                  –        1,912,260                –        2,262,000                –                  –                  –  
80×80                  –        2,048,850                –        2,425,850                –                  –                  –  
90×90 16                –        2,294,190      2,505,252      2,713,182      2,917,632      3,118,950                –  
100×100 16      2,325,800      2,595,210      2,806,098      3,081,540      3,273,114      3,501,576                –  
100×150 12      2,940,600      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –  
100×200 8      3,555,110      3,986,514      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –  
120×120                  –        3,141,570                –        3,737,230                –                  –                  –  
125×125 9      2,940,774      3,250,842      3,557,778      3,861,234      4,161,384      4,458,402                –  
140×140                  –        3,687,930                –                  –                  –                  –                  –  
150×150 9      3,555,110      3,934,314      4,309,458      4,681,296      5,049,828      5,415,054                –  
160×160                  –        4,234,290                –        5,048,320                –                  –                  –  
175×175 9      4,170,780      4,617,612      5,061,138      5,501,358      5,938,272      6,371,880                –  
180×180                  –                  –                  –        5,704,010                –                  –                  –  
200×200 4      4,784,420      5,299,750      5,811,600      6,320,260      6,825,730      7,327,720      7,826,520
250×250 4      6,013,730      6,665,650      7,314,090      7,959,340      8,601,400      9,239,980      9,875,370
300×300                  –                  –                  –        9,637,860                –                  –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
8 8.5 9 9.5 10 12  
40×40                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
50×50                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
60×60                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
65×65                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
70×70                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
75×75                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
80×80          3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –    
90×90 16        3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –    
100×100 16        4,021,140                  –                    –                    –          4,917,240        5,769,550  
100×150 12        5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –    
100×200 8        6,381,450                  –                    –          7,539,130        7,922,220                  –    
120×120          4,895,490                  –                    –                    –          6,009,960                  –    
125×125 9        5,113,860                  –                    –                    –          6,254,140                  –    
140×140                    –                    –                    –                    –                    –                    –    
150×150 9        6,206,580                  –                    –                    –          7,649,040        9,047,710  
160×160          6,643,610                  –                    –                    –                    –                    –    
175×175 9                  –                    –                    –                    –                    –                    –    
180×180          7,517,960                  –                    –                    –                    –                    –    
200×200 4        8,322,130        8,814,550        9,303,490        9,789,240      10,271,510      12,325,870  
250×250 4      10,507,570      11,136,580      11,762,110      12,384,450      13,003,310      15,604,030  
300×300        12,762,900                  –                    –                    –        15,844,440                  –    
      GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Ứng dụng thép hộp 300×300

Do sở hữu nhiều ưu điểm nên thép hộp 300×300 được ứng dụng trong đời sống xây dựng rất rộng rãi, phải kể tới như: công trình cơ khí, điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất. Đóng tàu thuyền, trong công trình xây dựng cầu đường, nguyên liệu cho ngành công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác… hệ thống tháng máy cáp điện…

Bề mặt của sản phẩm thép hộp 300×300 đã được bao phủ kẽm giúp làm chậm quá trình ô xy hóa. Nâng cao hạn sử dụng trong thời gian dài. Tuy nhiên mặc khác, nếu sử dụng chúng trong môi trường có tính ăn mòn mạnh thì lâu ngày, lớp kẽm cũng sẽ dần dần bị bào mòn, ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng thép bên trong. Đặc biệt là khi thời tiết bước vào mùa mưa và nước muối sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn, làm phá vỡ bề mặt kẽm một cách nhanh chóng.

Thép hộp 300×300 được sử dụng trong một loạt nhiều ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hệ thống thang máy cáp điện, lan can & những ứng dụng khác

Thép hộp 300×300 có tuổi thọ cao. Thường là trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường. Nếu sử dụng trong những trường hợp khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp mạ kẽm là một lựa chọn đúng đắn.

Tại sao bạn nên dùng thép hộp 300×300 tại Sáng Chinh Steel?

Kho hàng tại doanh nghiệp của chúng tôi có rất nhiều loại sắt thép khác nhau. Trong đó, thép hộp 300×300 đang là một trong những sản phẩm quan trọng, tính tiêu thụ cực kì rộng rãi. Mọi nhà thầu điều sử dụng hiệu quả nhằm đảm bảo độ ăn toàn cho công trình của mình

Độ bền thép hộp mạ kẽm cao

Đầu tiên khi nói đến loại thép này là có độ bền cao. Với quy trình công nghệ sản xuất rất hiện đại, tiên tiến, đạt nhiều tiêu chuẩn ở tất cả mọi khâu quy trình, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm. Do đó, có thể sử dụng xuyên xuốt trong thời gian dài. Trong các điều kiện bình thường, tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 60 năm

Chi phí đầu tư hợp lý

Dòng thép xây dựng lâu đời này có độ bền cao, ứng dụng rộng rãi nhưng chi phí đầu tư lại hợp lý & khá rẻ. Điều này lại càng phù hợp với nhiều yêu cầu của người dùng, cũng như là chủ các công trình dân dụng. Vì với mức phí đầu tư hợp lý sẽ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng hơn so với các vật liệu khác.

Chi phí bảo trì thấp

Công trình sẽ giảm được chi phí bảo trì khi mà thép hộp 300×300 ở hữu tính bền chắc cao. Thời gian bảo trì lẫn chi phí bỏ ra cũng thấp, dễ thực hiện và rất nhanh chóng.

Đa dạng về kích thước

Sản phẩm này cũng rất phong phú về mặt kích cỡ và chiều dài thường không bị giới hàng. Khách hàng có thể đặt theo quy cách mong muốn để phù hợp với yêu cầu công việc và công trình.

 

Tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen

Tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen được công ty Tôn thép Sáng Chinh báo giá hằng ngày. Hãng Tôn Hoa Sen cho ra mắt thị trường các dòng sản phẩm tôn lợp 9 sóng, 11 sóng với nhiều ưu điểm vượt trội, khắc phục toàn bộ nhược điểm so với những loại mái ngói truyền thống

Tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen ứng dụng khi lợp mái đem lại tính bền cao cho công trình. Cấu trúc tôn chống thấm nước, chống cháy, bảng màu đa dạng,… Công ty Sáng Chinh chúng tôi nắm bắt thị trường nhanh, cung ứng đầy đủ số lượng tôn chính hãng đến tận công trình cho quý khách

Qúy khách có thể xem thêm chi tiết tại website: tonthepsangchinh.vn. Mọi chi tiết xin gọi cho chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

gia-ton-lanh-sang-chinh

Tính năng tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen:

Tôn lạnh 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen  là tôn được cán ra từ tôn cuộn khổ 1200mm. Đây được coi là dòng lợp mái thường được dùng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng (như tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn…) và trang trí nội thất.

Sản xuất tôn cuộn lạnh màu 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen sóng trải qua quy trình: Nguyên liệu đầu vào sau quá trình tẩy rửa sẽ được phủ một lớp phụ gia giúp làm tăng độ bám dính, sau đó phủ một lớp sơn lót trước khi sơn chính thức và sấy khô.

Bề mặt tôn lợp này bao phủ lớp sơn nhằm tăng khả năng chống chịu với môi trường, tạo tính thẩm mỹ

Tiêu chuẩn:

* Tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen, vuông sóng cao 21mm sử dụng thép nền G550mpa mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp sơn màu chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu Khách hàng.

* Dây chuyền sản xuất tuân thủ Nhật Bản và nhiều nước trên thế giới, được đ ký tại chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng sở khoa học & công nghệ TP. Hồ Chí Minh.

Ưu điểm vượt trội của sản phẩm:

Sở hữu nhiều chức năng, vì được thiết kế 9 sóng, 11 sóng nên thoát nước nhanh.

* Thiết kế thêm sóng phụ giữa 2 sóng chính, mục đích là tăng thêm độ cứng của tấm tôn cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.

Lớp sóng phụ còn có tác dụng là giúp quá trình di chuyển được thuận lợi và dễ dàng hơn. Tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen có chiều dài như thế nào thì phụ thuộc vào nhà sản xuất, cũng như là yêu cầu riêng. Phong phú về màu sắc nên đem lại cho công trình vẻ đẹp bền vững

Báo giá tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen tại khu vực TPHCM

Bảng báo giá tôn 9 sóng, 11 sóng Hoa Sen dưới đây bao gồm toàn bộ nôi dung mà chúng tôi muốn gửi đến quý khách. Giá cả cạnh tranh, chất lượng phục vụ dịch vụ tốt nhất

Độ dày & kích thước tôn lạnh khác nhau làm cho giá bán cũng có nhiều sự thay đổi. Bạn nên cập nhật thông tin, chi tiết mỗi ngày theo từng loại tôn, từng kích thước và độ dày

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md