Bắt đầu ngay: Nhập Promocode "RP100" khi đăng ký, nhận tín dụng $ 100

Đặc điểm của sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ)

Sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) hiện đang là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của thị trường trong nước. Mặc dù không có tuổi thọ lâu đời như các thương hiệu sắt thép khác, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Những thành công mà Sendo Việt Nhật thu nhận được vượt quá sức tưởng tượng của một doanh nghiệp non trẻ. Điều này có được trước hết là do chất lượng của sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) đáp ứng yêu cầu sử dụng của khách hàng, thứ hai là sự vượt trội hơn hẳn các thương hiệu thép hộp khác trên thị trường, thứ ba là giá thành phải chăng (thậm chí là rẻ hơn các đơn vị cùng ngành), cùng nhiều chính sách bán hàng tuyệt vời nhất mà Sendo Việt Nhật mang đến cho khách hàng.

Đặc điểm của sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ)

Tính đến thời điểm hiện tại, thương hiệu thép sendo Việt Nhật đã đứng vững trên thị trường hàng chục năm nay. Với những sản phẩm chất lượng, cùng với quy trình sản xuất tiên tiến, hiện đại

thép hộp 25x50

1/ Công ty thép sendo Việt Nhật

Với khát vọng vươn tầm quốc tế, thép sendo Việt Nhật hôm nay phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép. Tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

Đề cao tôn chỉ kinh doanh “Trọng chữ Tín và Chất lượng”, những năm qua thép sendo Việt Nhật không ngừng phấn đấu và phát triển trên tiêu chí đảm bảo tuyệt đối về chất lượng, giá cả, thời gian giao hàng và cung cách phục vụ tốt nhất.

Công ty thép sendo Việt Nhật sản xuất đầy đủ các sản phẩm thép hộp như: thép hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen,… Tất cả các sản phẩm mới, chất lượng và rất được ưa chuộng hiện nay. Tất cả các loại sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức.

Để khẳng định thép do công ty sendo Việt Nhật sản xuất luôn đạt chất lượng cao và ổn định, các sản phẩm luôn được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008 và một phòng thí nghiệm hiện đại với các thiết bị kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu ISO/IEC 17025:2005.

2/ Yêu cầu kỹ thuật:

Tính cơ lý của thép sendo Việt Nhật phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

3/ Ưu điểm sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ)

+ Đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Dễ thi công, dễ vận chuyển

+ Hàng hóa xanh đẹp, dẻo dai dễ uốn

+ Có thể cắt chặt kích thước theo yêu cầu

+ Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng

+ Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Hiện tại, Sáng Chinh đang bán sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) với mức giá rẻ nhất thị trường. Bên cạnh đó là những chính sách bánh hàng có nhiều ưu đãi cho quý vị như: vận chuyển thép hộp tận nơi công trình, chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày,…

Dưới đây là báo giá mới nhất của sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) do Công ty thép Sáng Chinh cung cấp. Giá thép hộp của Sáng Chinh luôn rẻ hơn các đơn vị khác từ 10-30% và cam kết vận chuyển tận chân công trình cho khách hàng. Quý vị có quyền đổi trả hàng hóa nếu sản phẩm không đúng với quy cách kỹ thuật.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật (Sendo)

Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá Sắt hộp mạ kẽm Việt Nhật nói riêng. Và cụ thể ở đây là giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật

Nhưng lưu ý hiện giá thép hộp biến động rất mạnh vì thế để có giá chi tiết quý khách nên liên hệ Sáng Chinh

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hộp vuông mạ kẽm Việt Nhật (Sendo) Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 19.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 19.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 19.000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 19.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 19.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 19.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 19.000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 19.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 19.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 19.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 14,117
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 14,117
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 19.000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 14,117
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 19.000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 19.000
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 19.000
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 19.000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 19.000
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 19.000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 19.000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 19.000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.5 6m 24.93 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 19.000
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 14,117

Thép sendo Việt Nhật có tốt không?

Thép sendo Việt Nhật là thương hiệu của các sản phẩm thép lâu năm, đứng vững trên thị trường. Nên loại thép này luôn được người tiêu dùng đánh giá cao. Bởi những tính năng và ưu điểm nổi bật sau:

+ Được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế

+ Sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

+ Sắt hộp Việt Nhật (Sen đỏ) có tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt

+ Là một trong những vật liệu xây dựng được ưa chuộng, phổ biến hiện nay

+ Được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật 150×300

Bạn đang cần báo giá thép hộp chữ nhật 150×300?. Thép hộp chữ nhật 150×300 được công ty Tôn thép Sáng Chinh phân phối đến tận nơi trong thời gian sớm nhất. Mọi công trình mang đặc điểm từ đơn giản đến phức tạp điều có thể sử dụng sản phẩm này

Bền bỉ trong mọi môi trường, chất lượng đã được thông qua kiểm định, mạ kẽm kéo dài tuổi thọ, bền chắc,.. Qúy khách sẽ được chúng tôi hỗ trợ báo giá theo từng thời điểm cụ thể. Chi tiết xin gọi về đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

bao-gia-thep-hop-ma-kem-sang-chinh-steel

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 150×300

Tôn thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp chữ nhật 150×300 ( đen và mạ kẽm ) của nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng để quý khách tham khảo.

Thị trường sẽ làm cho báo giá hay bị thay đổi, vì vậy để biết chính xác giá cho đơn hàng của mình, quý khách xin hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 150×300 đen mới nhất từ Tôn thép Sáng Chinh

Để cho người tiêu dùng không bị thông tin giá thị trường rối loạn, Tôn thép Sáng Chinh sẽ cập nhật giá thép hộp 150×300 đen theo từng thời điểm một cách chính xác nhất có thể.

Sau đây là bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen các loại mới nhất

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
4 4.5 5 5.5 6 6.5 7
30×60          939,600                –                  –                  –                  –                  –                  –  
40×40          786,770                –          956,130                –                  –                  –                  –  
40×80       1,267,590                –       1,570,930                –                  –                  –                  –  
50×50       1,005,430                –       1,229,310                –       1,442,460                –                  –  
50×100       1,595,290                –       1,980,700                –       2,360,310                –                  –  
50×150       2,141,650                –                  –                  –                  –                  –                  –  
60×60       1,223,800                –       1,502,490                –       1,770,160                –                  –  
60×120 18                –                  –       2,390,470                –       2,851,860                –                  –  
65×65                  –                  –       1,639,080                –       1,934,010                –                  –  
70×70                  –                  –       1,775,670                –                  –                  –                  –  
75×75       1,534,100                –       1,912,260                –       2,262,000                –                  –  
75×125 15     2,141,650                –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
75×150 15     2,414,830     2,633,316     3,004,980     3,181,938     3,589,620     3,717,162     3,979,902
80×80       1,660,830                –       2,048,850                –       2,425,850                –                  –  
80×100 15                –                  –       2,663,650                –       2,851,860                –                  –  
80×120 15                –                  –                  –                  –       3,179,850                –                  –  
80×160 15                –                  –       2,390,470                –       3,835,540                –                  –  
90×90 16     1,879,490                –       2,294,190     2,505,252     2,713,182     2,917,632     3,118,950
100×100 16     2,080,460     2,325,800     2,595,210     2,806,098     3,081,540     3,273,114     3,501,576
100×150 12     2,626,820     2,940,600     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
100×200 8     3,173,180     3,555,110     3,986,514     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
120×120       2,535,180                –       3,141,570                –       3,737,230                –                  –  
125×125 9     2,627,226     2,940,774     3,250,842     3,557,778     3,861,234     4,161,384     4,458,402
140×140       2,972,210                –       3,687,930                –                  –                  –                  –  
150×150 9     3,173,180     3,555,110     3,934,314     4,309,458     4,681,296     5,049,828     5,415,054
150×200 8     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
150×250 4                –                  –                  –                  –       6,458,010                –                  –  
150×300 4                –                  –                  –                  –       7,277,550                –                  –  
160×160                  –                  –       4,234,290                –       5,048,320                –                  –  
175×175 9     3,720,642     4,170,780     4,617,612     5,061,138     5,501,358     5,938,272     6,371,880
180×180                  –                  –                  –                  –       5,704,010                –                  –  
200×200 4     4,265,900     4,784,420     5,299,750     5,811,600     6,320,260     6,825,730     7,327,720
200×300                  –                  –                  –                  –                  –                  –                  –  
250×250 4     5,445,620     6,013,730     6,665,650     7,314,090     7,959,340     8,601,400     9,239,980
300×300                  –                  –                  –                  –       9,637,860                –                  –  

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN SIZE LỚN ĐẶC BIỆT DÀY VÀ SIÊU DÀY (TRONG NƯỚC – NHẬP KHẨU)
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
7.5 8 8.5 9 9.5 10 12
30×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
40×40                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
40×80                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×50                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×100                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
50×150                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
60×60                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
60×120 18                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
65×65                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
70×70                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×75                  –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×125 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
75×150 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×80                  –         3,147,080                  –                    –                    –                    –                    –  
80×100 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×120 15                –                    –                    –                    –                    –                    –                    –  
80×160 15                –         5,070,360                  –                    –                    –                    –                    –  
90×90 16                –         3,758,980                  –                    –                    –                    –                    –  
100×100 16                –         4,021,140                  –                    –                    –         4,917,240       5,769,550
100×150 12                –         5,288,730                  –                    –                    –                    –                    –  
100×200 8                –         6,381,450                  –                    –         7,539,130       7,922,220                  –  
120×120                  –         4,895,490                  –                    –                    –         6,009,960                  –  
125×125 9                –         5,113,860                  –                    –                    –         6,254,140                  –  
140×140                  –                    –                    –